Muối hồng Himalayan - Chứa đến 84/92 khoáng chất thiết yếu

Muối hồng Himalayan - Chứa đến 84/92 khoáng chất thiết yếu

Phân tích thành phần muối hồng Himalaya thì Natri Clorua chiếm từ 95-97% và từ 3-5% còn lại là thành phần cho các khoáng chất khác. Muối hồng Himalayan có hàm lượng natri ít hơn muối thường và có tới 84 khoáng chất và nguyên tố vi lượng khác cần thiết và có lợi cho sức khỏe con người.


Chứa đến 82/92 khoáng chất thiết yếu


Danh sách thành phân khoáng chất có trong muối hồng Himalayan cho thấy tất cả các khoáng chất vi lượng, chất điện giải và các nguyên tố có trong muối Himalaya. Đá muối hồng Himalaya rất phổ biến trong số những người ủng hộ thực phẩm sức khỏe, những người tìm kiếm nó vì giá trị dinh dưỡng của các khoáng chất vi lượng khá phong phú của nó.

Thành phầnIonNguyên tốHàm lượngPhương pháp/nguồn
HydroH10.30 g/kgDIN
LitiLi30.40 g/kgAAS
BeriBe4<0.01 ppmAAS
BoronB5<0.001 ppmFSK
CarbonC6<0.001 ppmFSK
NitơN70.024 ppmICG
OxyO81.20 g/kgDIN
FloF9<0.1 gPotentiometric
NatriNa11382.61 g/kgFSM
MagieMg120.16 g/kgAAS
NhômAl130.661 ppmAAS
SilicSi14<0.1 gAAS
Phốt phoP15<0.10 ppmICG
Lưu HuỳnhS1612.4 g/kgTXRF
CloCl17590.93 g/kgGravimetric
KaliK193.5 g/kgFSM
CanxiCa204.05 g/kgTitration
ScandiumSc21<0.0001 ppmFSK
TitaniumTi22<0.001 ppmFSK
VanadiumV230.06 ppmAAS
CromCr240.05 ppmAAS
ManganMn250.27 ppmAAS
SắtFe2638.9 ppmAAS
CobanCo270.60 ppmAAS
NikenNi280.13 ppmAAS
ĐồngCu290.56 ppmAAS
KẽmZn302.38 ppmAAS
GalliumGa31<0.001 ppmFSK
GermaniumGe32<0.001 ppmFSK
ArsenAs33<0.01 ppmAAS
SelenSe340.05 ppmAAS
BromBr352.1 ppmTXRF
RubidiumRb370.04 ppmAAS
StrontiumSr380.014 g/kgAAS
YtterbiumY39<0.001 ppmFSK
ZirconiumZr40<0.001 ppmFSK
NiobiumNb41<0.001 ppmFSK
MolybdenumMo420.01 ppmAAS
TechnetiumTc43Unstable artificial isotopeN/A
RutheniumRu44<0.001 ppmFSK
RhodiumRh45<0.001 ppmFSK
PalladiumPd46<0.001 ppmFSK
BạcAg470.031 ppmAAS
CadmiumCd48<0.01 ppmAAS
IndiumIn49<0.001 ppmFSK
TinSn50<0.01 ppmAAS
AntimonySb51<0.01 ppmAAS
TelluriumTe52<0.001 ppmFSK
IodineI53<0.1 gPotentiometric
CesiumCs55<0.001 ppmFSK
BariumBa561.96 ppmAAS/TXR
LanthanumLa57<0.001 ppmFSK
CeriumCe58<0.001 ppmFSK
PraseodymiumPr59<0.001 ppmFSK
NeodymiumNd60<0.001 ppmFSK
PromethiumPm61Unstable artificial isotopeN/A
SamariumSm62<0.001 ppmFSK
EuropiumEu63<3.0 ppmTXRF
GadoliniumGd64<0.001 ppmFSK
TerbiumTb65<0.001 ppmFSK
DysprosiumDy66<4.0 ppmTXRF
HolmiumHo67<0.001 ppmFSK
ErbiumEr68<0.001 ppmFSK
ThuliumTm69<0.001 ppmFSK
YtterbiumYb70<0.001 ppmFSK
LutetiumLu71<0.001 ppmFSK
HafniumHf72<0.001 ppmFSK
TantalumTa731.1 ppmTXRF
WolframW74<0.001 ppmFSK
RheniumRe75<2.5 ppmTXRF
OsmiumOs76<0.001 ppmFSK
IridiumIr77<2.0 ppmTXRF
PlatinumPt780.47 ppmTXRF
VàngAu79<1.0 ppmTXRF
Thủy ngânHg80<0.03 ppmAAS
ThalliumTi810.06 ppmAAS
ChìPb820.10 ppmAAS
BismuthBi83<0.10 ppmAAS
PoloniumPo84<0.001 ppmFSK
AstatineAt85<0.001 ppmFSK
FranciumFr87<1.0 ppmTXRF
RadiumRa88<0.001 ppmFSK
ActiniumAc89<0.001 ppmFSK
ThoriumTh90<0.001 ppmFSK
ProtactiniumPa91<0.001 ppmFSK
UraniumU92<0.001 ppmFSK
NeptuniumNp93<0.001 ppmFSK
PlutoniumPu94<0.001 ppmFSK